Sản phẩm


ĐẠI LÝ PEUGEOT VŨNG TÀU

ĐẠI LÝ PEUGEOT VŨNG TÀU Kính thưa Quý khách hàng!
ĐẠI LÝ PEUGEOT VŨNG TÀU xin gửi đến Quý khách hàng lời tri ân và cảm ơn Quý khách hàng đã lựa chọn sử dụng sản phẩm và dịch vụ của Công ty chúng tôi trong suốt những năm vừa qua.

Tin tức


[tintuc]
Tại Ấn Độ, giá bán của Suzuki Celerio chỉ từ 6.250 USD (khoảng 143 triệu đồng), tại Thái Lan là 10.940 USD (251 triệu đồng). Tháng 8 vừa qua, tại Triển lãm ô tô Việt Nam VMS 2017 Suzuki đã giới thiệu đến người tiêu dùng mẫu xe hatchback hạng A với tên gọi Celerio.


Hyundai Grand i10 và Kia Morning cũng phải chào thua mẫu xe hơi giá rẻ này - Ảnh 1.
Mẫu xe này được cho là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Kia Morning, Hyundai Grand i10. Tuy nhiên, lợi thế của mẫu xe này chính là giá cả có phần rẻ hơn so với 2 đối thủ trên. Tại Ấn Độ, giá bán của Suzuki Celerio chỉ từ 6.250 USD (khoảng 143 triệu đồng), tại Thái Lan là 10.940 USD (251 triệu đồng).

Hyundai Grand i10 và Kia Morning cũng phải chào thua mẫu xe hơi giá rẻ này - Ảnh 2.
Ở Việt Nam, tính sơ qua, cộng các khoản thuế, phí vào Celerio cũng chưa đến giá 300 triệu đồng. Mẫu xe này hiện đã được một số đại lý của Suzuki nhận đặt hàng với giá khoảng 299 triệu đồng cho phiên bản số sàn và một biến thể sử dụng hộp số tự động giá 340 triệu đồng.

Thậm chí, trên các trang web bán xe và mạng xã hội có thể thấy, mức giá thấp nhất của dòng xe mới này là 285 triệu đồng.

Hyundai Grand i10 và Kia Morning cũng phải chào thua mẫu xe hơi giá rẻ này - Ảnh 3.
Với mức giá này, Suzuki Celerio thấp hơn 1 chút so với Kia Morning bản MT 1.0 (giá 295 triệu đồng), và thấp hơn 16 triệu đồng so với đối thủ Hyundai Grand i10 (bản 1.0 BaseMT giá 315 triệu đồng). Suzuki Celerio được nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan, dự kiến, khách hàng sẽ nhận được xe vào tháng 1/2018.
[/tintuc]

Nhận xét

[tintuc]
Nhờ chương trình ưu đãi hấp dẫn chỉ còn 549 triệu đồng, mẫu MPV Suzuki Ertiga đã lập kỷ lục về doanh số mới với 164 xe được bán ra trong tháng 11/2017.
Theo số liệu từ Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam (VAMA), trong tháng 11/2017, toàn thị trường ô tô Việt Nam có dấu hiệu “hồi sinh” khi đạt tổng doanh số 24.752 xe, tăng trưởng 13% so với tháng trước đó. Đây được xem là thành quả lớn trong cuộc “cách mạng” giảm giá quyết liệt của hầu hết các mẫu xe tại thị trường Việt trong tháng qua nhằm kích thích nhu cầu người tiêu dùng.
Giảm giá “sốc” còn 549 triệu đồng, doanh số Suzuki Ertiga tăng đột biến


Theo khảo sát, hầu hết những mẫu xe được giảm giá mạnh trong tháng 11/2017 vừa qua đều sở hữu mức doanh số tăng trưởng. Trong đó đáng chú ý nhất là mẫu MPV Suzuki Ertiga với số xe bán ra tăng đột biến.

Cụ thể, trong tháng 11/2017, Suzuki Ertiga đạt tổng doanh số 164 xe, tăng trưởng 75% so với tháng 10/2017 và tăng vượt trội 130% so với cùng kỳ năm ngoái. Với số xe bán ra tăng mạnh, Suzuki Ertiga không còn là cái tên xuất hiện trong bảng xếp hạng xe ế tại Việt Nam, đồng thời lập kỷ lục về doanh số trong 11 tháng đầu năm 2017. Đặc biệt, với 164 xe được chuyển đến tay người tiêu dùng trong tháng 11/2017, Suzuki Ertiga đã vượt mặt đối thủ Kia Rondo với doanh số chỉ bằng một nửa 79 xe.

Có được kết quả bất ngờ trên là nhờ trong tháng qua, Suzuki đã áp dụng chương trình giảm giá sốc dành cho Ertiga, giảm 90 triệu đồng từ  639 triệu đồng xuống còn 549 triệu đồng. Với mức giá này, Ertiga trở thành mẫu MPV gia đình rẻ nhất tại Việt Nam tính đến thời điểm hiện tại.

Giảm giá “sốc” còn 549 triệu đồng, doanh số Suzuki Ertiga tăng đột biến

Suzuki Ertiga được ưu đãi 90 triệu đồng trong tháng 11/2017

Do đó, tháng 11/2017 qua là cơ hội dành cho nhiều khách hàng “bung tiền” để tậu một chiếc MPV 7 chỗ vừa phù hợp với mục đích phục vụ gia đình, vừa phù hợp cho mục đích chạy dịch vụ. Bởi lẽ, không chỉ nổi trội hơn so với các đối thủ Kia Rondo hay Toyota Innova về giá bán, Ertiga còn sở hữu nhiều ưu điểm như xe nhập khẩu trực tiếp từ Ấn Độ, tiết kiệm, bền bỉ và khả năng cách âm tốt.

Nếu như trước đây, ở Top 10 danh sách xe ế tại Việt Nam, hầu như các mẫu xe mang thương hiệu Suzuki đã góp một nửa đội hình thì giờ đây, nhờ chính sách ưu đãi từ hãng, doanh số của một số xe đã cải thiện đáng kể. Tiêu biểu nhất là hai mẫu xe Ertiga và Ciaz.

Tháng 9/2017, hãng xe Suzuki cũng áp dụng chương trình ưu đãi đặc biệt dành cho Ciaz với mức giá rẻ bèo chỉ dưới 500 triệu đồng, qua đó giúp mẫu xe hạng B này “thoát ế” và đạt doanh số ấn tượng 119 xe.
[/tintuc]

Nhận xét

[tintuc] Suzuki Celerio số tự động đầu tiên cập bến về Hà Nội hiện đã được bàn giao tới tay khách hàng với hai phiên bản màu đỏ và xanh, kèm mức giá bán 359 triệu đồng.

Sau thời gian dài chờ đợi, cuối cùng mẫu xe giá rẻ Suzuki Celerio đã chính thức “cập bến” tại Hà Nội. Trong lô hàng bàn giao tới khách hàng đầu tiên tại khu vực Hà thành có 3 chiếc, 2 đỏ và một xanh, kèm giá bán theo như thông báo trước đó là 359 triệu đồng.


Suzuki Celerio là mẫu xe hatchback 5 chỗ thuộc phân khúc hạng nhỏ (hạng A) của Suzuki. Đây là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với Kia Morning, Hyundai I10, Toyota Wigo…

Thiết kế của Celerio nổi bật với phần đầu xe là bộ lưới tản nhiệt bao gồm các khe hút gió lớn, cùng với đó là hai thanh ngang mạ crôm sáng nối liền 2 cụm đèn pha. Nắp ca-pô ấn tượng với đường gân dập nổi, cụm đèn sương mù nằm sâu trong hốc hút gió, cản trước mở rộng.

Suzuki Celerio 2018 sở hữu kích thước của một mẫu xe đô thị điển hình với chiều dài 3.600 mm, chiều rộng 1.600 mm, chiều cao 1.540 mm, chiều dài cơ sở 2.425 mm, khoảng sáng gầm xe 145 mm. Những thông số này khá tương đồng với Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Chevrolet Spark. [/tintuc]

Nhận xét

[tintuc]Hãng xe Nhật Bản đã ra mắt thế hệ thứ tư của mẫu hatchback hạng B – Swift, vẫn với kích thước nhỏ nhưng không gian bên trong xe được giới thiệu là tăng lên đáng kể so với thế hệ trước.

Tại Nhật Bản, Swift mới sẽ có 7 phiên bản, với 3 lựa chọn động cơ, gồm bản tiêu chuẩn I4 1.2L, một bản hybrid và một bản 1.0L tăng áp (RSt).


 Cụ thể, bản I4 1.2L hiện tại được nâng cấp bằng loại tương tự nhưng phun nhiên liệu kép, dù công suất vẫn là 91 mã lực và mô-men xoắn 118 Nm. Bộ pin lithium-ion của bản hybrid thu hồi năng lượng từ việc giảm tốc của xe để hỗ trợ cho động cơ xăng khi tăng tốc. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của xe theo tiêu chuẩn JC08 của Nhật Bản là 3,6 lít/100 km.

Trong khi đó, bản động cơ xăng 3 xy-lanh 1.0L ứng dụng công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp và tăng áp, cho công suất 102 mã lực và mô-men xoắn 150 Nm tại 1.750-4.500 vòng/phút, kết hợp hộp số tự động 6 cấp, cho mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình 5 lít/100 km.

Có khá nhiều lựa chọn hộp số và hệ dẫn động. Cụ thể, bản hybrid sẽ được trang bị hộp số vô cấp; bản động cơ tiêu chuẩn đi cùng hộp số sàn 5 cấp; cả hai có thể kết hợp với hệ dẫn động bánh trước hoặc dẫn động 4 bánh AWD. Riêng bản động cơ tăng áp chỉ được trang bị hệ dẫn động bánh trước và hộp số tự động 6 cấp.

Swift mới không có nhiều thay đổi về hình thức; đáng chú ý nhất là lưới tản nhiệt 6 cạnh giống của Hyundai, khe gió bên dưới được thiết kế nối liền với đèn sương mù hai bên, cụm đèn pha có thêm dải đèn Led chiếu sáng ban ngày và tay nắm cửa sau được giấu trên cột C. Ở phía sau, sự xuất hiện của đèn phanh thứ ba và toàn bộ cụm đèn hậu khiến chiếc xe có một sự khác biệt toàn bộ với phiên bản cũ (dù thiết kế này khiến liên tưởng đến cụm đèn hậu của Hyundai Grand i10).

Trong khi đó, nội thất có khá nhiều thay đổi, như toàn bộ ghế ngồi được thiết kế mới, vô lăng, cụm điều khiển trung tâm và màn hình thông tin trên táp-lô cũng mới.

Một lần nữa chứng minh mình là chuyên gia trong lĩnh vực xe nhỏ, Suzuki hầu như không thay đổi kích thước bên ngoài của Swift, nhưng đã tăng 20mm chiều dài trục cơ sở lên 2.450mm, khiến không gian bên trong xe rộng rãi hơn. Cơ sở gầm bệ được giới thiệu là hoàn toàn mới, với trọng lượng nhẹ hơn.[/tintuc]

Nhận xét

[giaban]1,165,000,000 đ[/giaban]


[tomtat]
Bảo hành: 36 Tháng
Màu sắc: Trắng , Bạc , Đen , Xám , Xám Tím
Nơi sản xuất: Thái Lan
Thương hiệu: Peugeot
[/tomtat]


[chitiet]

Peugeot 5008 thế hệ hoàn toàn mới mang đến một diện mạo khác biệt, một chiếc SUV rộng rãi với 7 chỗ ngồi. Bên trong khoang xe, PEUGEOT i-Cockpit® thế hệ mới mang lại cho người lái một trải nghiệm lái xe đầy tính tương lai, hứa hẹn sẽ đem đến những điều bất ngờ và thú vị.





THÔNG SỐ KỸ THUẬT / TECHNICAL DATA

Kích thước tổng thể / Overall dimensions (mm)

4.670 x 1.855 x 1.642

Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm)

2.840

Chiều rộng cơ sở trước/sau / Front/rear track width (mm)

1.579 / 1.575

Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm)

165

Trọng lượng không tải / Curb weight (kg)

1.560

Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg)

2.190

Dung tích bình nhiên liệu / Fuel tank capacity (l)

56

Số chỗ ngồi / Seat capacity

7

Động cơ / Engine

1.6L THP, 1.599 cc

Công suất cực đại / Maximum output (hp @ rpm)

165 @ 6.000

Mô-men xoắn cực đại / Maximum torque (Nm @ rpm)

245 @ 1.400 - 4.000

Vận tốc tối đa / Maximum speed (km/h)

203

Hộp số / Transmission

Tự động 6 cấp / 6-speed automatic

Hệ thống treo trước / Front suspension

Độc lập kiểu MacPherson / Independent wheels - MacPherson axle

Hệ thống treo sau / Rear suspension

Bán độc lập / Semi-independent wheels - Twist beam axle

Hệ thống phanh / Brake system

Phanh đĩa / Disc

Hệ thống lái / Steering system

Trợ lực điện / Electric power steering

Lốp xe / Tire

225/55R18








[/chitiet]

Nhận xét

[giaban]1,265,000,000 đ[/giaban]


[tomtat]
Bảo hành: 36 Tháng
Màu sắc: Trắng , Bạc , Đen , Xám , Xám Tím
Nơi sản xuất: Thái Lan
Thương hiệu: Peugeot
[/tomtat]


[chitiet]
Peugeot ALL NEW 3008 đạt được nhiều giải thưởng trên khắp thế giới nhờ chất lượng vượt trội, ngoại thất phong cách, tính năng hiện đại, thiết kế nội thất mang đậm tính tiện nghi & công nghệ với điểm nhấn là PEUGEOT New i-Cockpit hoàn toàn mới.





THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT / TECHNICAL DATA
Kích thước tổng thể / Overall dimensions (mm)4.510 x 1.850 x 1.650
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm)2.730
Chiều rộng cơ sở trước/sau / Front/rear track width (mm)1.579 / 1.587
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm)165
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg)1.450
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg)1.900
Dung tích bình nhiên liệu / Fuel tank capacity (l)53
Số chỗ ngồi / Seat capacity5
Động cơ / Engine1.6L THP, 1.599 cc
Công suất cực đại / Maximum output (hp @ rpm)165 @ 6.000
Mô-men xoắn cực đại / Maximum torque (Nm @ rpm)245 @ 1.400 - 4.000
Vận tốc tối đa / Maximum speed (km/h)205
Hộp số / TransmissionTự động 6 cấp / 6-speed automatic
Hệ thống treo trước / Front suspensionĐộc lập kiểu MacPherson / Independent wheels - MacPherson axle
Hệ thống treo sau / Rear suspensionBán độc lập / Semi-independent wheels - Twist beam axle
Hệ thống phanh / Brake systemPhanh đĩa / Disc
Hệ thống lái / Steering systemTrợ lực điện / Electric power steering
Lốp xe / Tire225/55R18







[/chitiet]

Nhận xét

[giaban]1,579,000,000 đ[/giaban]


[tomtat]
Bảo hành: 36 Tháng
Màu sắc: Đỏ , Cam , Đen , Xanh , bạc , Trắng…..
Nơi sản xuất: Hungary
Thương hiệu: Peugeot
[/tomtat]


[chitiet]
Tận hưởng trải nghiệm du lịch thú vị trên Peugeot Traveller. Thiết kế độc đáo, cảm giác lái thú vị, với 7 chỗ ngồi linh hoạt, khối động cơ HDi Diesel, và những công nghệ mới nhất; tất cả hòa quyện để mang đến cho bạn những chuyến đi thoải mái nhất.




THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

  LUXURYPREMIUM

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

DIMENSIONS - WEIGHT

Kích thước tổng thể (D x R x C) /

Overall dimensions (L x W x H)

5315 x 1935 x 1915 mm5315 x 1935 x 2030 mm

Chiều dài cơ sở

Wheel base

3275mm3275mm

Khoảng sáng gầm xe

Minimum ground clearance

170 mm170 mm

Trọng lượng

Weight

Không tải

Curb

2050 kg2270

Toàn tải

Gross

2680 kg2680

Số chỗ ngồi

Seat capacity

76

Dung tích thùng nhiên liệu

Fuel tank capacity

70 L70 L

ĐỘNG CƠ - VẬN HÀNH

ENGINE - PERFORMANCE

Loại

Type

Diesel 4 kì, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp

Diesel, 4 strokes, 4 cylinders, in-line, pressure charger

Dung tích xy lanh

Displacement

1997 cc

Công suất cực đại

Max. power

150 Hp / 4000 rpm

Mô men xoắn cực đại

Max. Torque

370 N.m / 2000 rpm

Hộp số

Transmission

Tự động 6 cấp

6-speed automatic

Vận tốc tối đa

Max speed

170 km/h
Tiêu hao nhiên liệu

Trong đô thị

Urban

7,35 lít/ 100km7,35 lít/ 100km

Ngoài đô thị

Extra urban

5,70 lít/ 100km5,70 lít/ 100km

Kết hợp

Combination

6,30 lít/ 100km6,30 lít/ 100km
KHUNG GẦM / CHASSIS

Hệ thống treo

Suspension system

Trước / Front

Hệ thống treo độc lập kiểu MacPhersen

Independent MacPherson struts

Sau / Rear

Hệ thống treo độc lập với lò xo trụ

Independent with coil springs

Phanh

Brake

Trước x Sau / Front x RearĐĩa x Đĩa / Disc x Disc

Cơ cấu lái

Power steering

Trợ lực thủy lực

Hydraulic power steering

Mâm xe

Wheels

Mâm đúc hợp kim 17-inch

17-inch Alloy wheels 

Lốp xe

Tires

215/60 R17

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

MAJOR FEATURES

NGOẠI THẤT

EXTERIOR

Cửa hông trượt điện 2 bên tích hợp cảm biến chân

Powered opening for right & left side sliding doors (includes foot operation)

StdStd

Cốp sau sấy kính, gạt mưa, mở rời

Tailgate with opening rear window, with heating glass and rear wiper

StdStd

Cửa sổ trời

Panoramic roof window

StdStd

Gương chiếu hậu chống chói, gập điện tích hợp sấy kính

Door mirrors with electrochrom, electrical settings and heating

StdStd

Đèn pha tự động, gạt mưa tự động

Automatic lamps, automatic front wiper

StdStd

Đèn LED ban ngày

LED Daytime running lights

StdStd

Đèn pha Xenon

Xenon headlamps

StdStd

Đèn sương mù

Fog lamps

StdStd

Rửa đèn

Front headlamp washer

StdStd

Cánh lướt gió

Spoiler

-Std
NỘI THẤT / INTERIOR

Lẫy chuyển số sau vô lăng

Paddle shift

StdStd

Gương quan sát trẻ em

Mirror for children overview

StdStd

Cần số điện tử dạng núm xoay

Electric geabox command

StdStd
Màn hình HUD/ Head Up DisplayStdStd

Đèn soi bước chân

Lighting on footstep

StdStd

Rèm che nắng hàng ghế 2

Sunshade curtains on row 2

StdStd

Tay lái bọc da

Leather steering wheel

StdStd

Điều hòa tự động

Automatic air conditioning

StdStd

Màn hình cảm ứng 7-inch

7-inch touchscreen

StdStd

Vách ngăn

Partition

-Std
Màn hình giải trí 32-inch/  Flat 32-inch LCD.-Std
Hệ thống giải trí riêng biệt khoang thương gia / Entertainment system in VIP lounge-

Đầu giải trí Media HĐH Android, HDD 500 gb, Âm thanh cao cấp + loa sub

Android Media center, HDD 500Gb, Hifi audio + Subwoofer

Bàn gập / Folding table

Phía sau ghế tài xế và ghế phụ

Seatback of driver & passenger seat

Giữa 2 ghế thương gia, dưới bệ tì tay

Between 2 VIP seat, combine with armrest

Đèn trang trí nội thất

Ambient light

Đèn LED trắng tại cửa sổ trời

White LED at sunroof

Đèn LED xanh Cyan trong xe

Cyan Blue color  LED interior

Sàn gỗ

Wooden floor

-Std
Hàng ghế thứ nhất / Row 1

Chỉnh điện, massage, sưởi

Electric adjustment, massage, heating

Hàng ghế thứ 2

Row 2

Ghế trượt, gập, tháo rời, có tựa tay

Sliding, folding, removable, armrest

Ghế nhỏ, gập vào vách ngăn / Jump seats, combine with partition.

Hàng ghế thứ 3

Row 3

Ghế trượt, gập, tháo rời

Sliding, folding, removable

Ghế thương gia, chỉnh điện 8 hướng,  massage, thổi mát, có tựa chân, tựa tay.

VIP seats, 8-way electric adjustment, massage, cooling footrest, armrest

Màn hình điều khiển trung tâm 7-inch

7-inch touchscreen control panel

-

Điều khiển ghế gập, ghế thương gia, hệ thống đèn trang trí,  …

Control Jump seats, VIP seats, ambient light,…

Khoang hành khách bọc da cao cấp

Premium leather in VIP lounge

-Std

Tùy chọn màu da và màu đèn LED nội thất

Color choices of interior leather & ambient light

-Std

Nguồn 12V x 4 và nguồn 220V

12v power socket x4 & 220v power socket

StdStd

Bộ đàm liên lạc khoang lái và khoang hành khách

Intercom between driver & VIP lounge

-Std
Wifi router-Std
AN TOÀN / SAFETY

Chống bó cứng phanh ABS

Anti-lock brake system

StdStd

Phân phối lực phanh EBD

Electronic Brake-force Distribution

StdStd

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Electronic Stability Program

StdStd

Hệ thống chống trượt ASR

Anti-Slip Regulation

StdStd

Hệ thống kiểm soát chế độ lái

Advanced Grip Control

StdStd

Hệ thống khóa điều khiển từ xa

Keyless entry system

StdStd

Khóa cửa thông minh

Hands free access

StdStd

Khóa trẻ em chỉnh điện

Electrical rear child safety

StdStd

Hệ thống 6 túi khí

6 airbags

StdStd

Cảnh báo chệch làn đường

Lane departure warning

StdStd

Cảm biến trước sau

Front & rear parking assitance

StdStd

Cảnh báo điểm mù

Blind spot detection

StdStd

Camera lùi 180 độ

180 reversing camera

StdStd

Cảnh báo áp suất lốp

Indirect tyre pressure detection

StdStd

 

 

*Lưu ý: Hình ảnh & thông số kỹ thuật có thể được thay đổi mà không báo trước. Vui lòng liên hệ Showroom gần nhất để biết thêm chi tiết









[/chitiet]

Nhận xét